Nghĩa của từ "no cure no pay" trong tiếng Việt

"no cure no pay" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

no cure no pay

US /noʊ kjʊr noʊ peɪ/
UK /nəʊ kjʊə nəʊ peɪ/
"no cure no pay" picture

Cụm từ

không có kết quả không lấy tiền, thanh toán theo kết quả

a principle where a fee is only paid if a successful result is achieved

Ví dụ:
The lawyer agreed to work on a no cure no pay basis.
Luật sư đã đồng ý làm việc theo nguyên tắc không có kết quả không lấy tiền.
Many recruitment agencies operate on a no cure no pay policy.
Nhiều công ty tuyển dụng hoạt động theo chính sách không có kết quả không lấy tiền.